排場

pái chang bài tràng

Hán Việt: bài tràng · Pinyin: pái chang

Tổng quan

phô trương | sự phô trương xa hoa | phong cách hoành tráng | quan liêu

Cấu tạo: (bài) + (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phô trương | sự phô trương xa hoa | phong cách hoành tráng | quan liêu
  • Cihui bài trường bài trường ☆Cục diện, tình hình — Chỉ thân phận, hoàn cảnh (đã được xếp đặt trước).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.鋪張奢侈的形式和場面。《儒林外史》第二四回:「錢兄弟,你看老爹這個體統,豈止像知府告老回家,就是尚書、侍郎回來,也不過像老爹這個排場罷了!」《紅樓夢》第二回:「如今生齒日繁,事務日盛,主僕上下安富尊榮者儘多,運籌謀畫者無一;其日用排場,又不能將就省儉。」 2.數落、責備。《紅樓夢》第五八回:「『一日叫娘,終身是母。』他排場我,我就打得。」 3.舊時不上戲的演員坐在戲臺的兩旁亮相,以廣招徠,稱為「排場」。元.馬致遠《青衫淚》第四折:「見良人終身有託,要脫離風月排場。」元.睢玄明《耍孩兒.官行徑套.二煞》:「排場上表子偷晴望,恨不得街上行人將手拖。」 4…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 铺张的场面爱排场|讲排场; 光彩;美好很排场的话|人长得真排场|集体婚礼又排场又省钱。
  • Tân Hoa Tự Điển ①铺张的场面爱排场|讲排场。②光彩;美好很排场的话|人长得真排场|集体婚礼又排场又省钱。

Eng

  • CC-CEDICT ostentation|a show of extravagance|grand style|red tape
  • Cihui ostentation; a show of extravagance; grand style; red tape

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

体面 · 场面