排愁破涕

pái chú pò tì bài sầu phá thế

Hán Việt: bài sầu phá thế · Pinyin: pái chú pò tì

Tổng quan

Cấu tạo: (bài) + (sầu) + (phá) + (thế)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 排解憂愁,不再流淚。形容由憂愁變為喜悅、歡欣 。 如:「和朋友相聚真是排愁破涕的良方。」《周書.卷四一.列傳.王襃》:「且當視陰數箭,排愁破涕。人生樂耳,憂戚何為。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 排:推开;涕:泪水。推开忧愁,收住泪水。形容变忧愁为欢悦。