排泄物的

bài tiết vật đích

Hán Việt: bài tiết vật đích

Tổng quan

(thuộc) cứt, (thuộc) phân, có tính chất cứt, có tính chất phân, giống cứt, giống phân (thuộc) cứt, (thuộc) phân, có tính chất cứt, có tính chất phân, giống cứt, giống phân (thuộc) cặn, (thuộc) chất lắng, (thuộc) phân (thuộc) cặn, (thuộc) chất lắng, (thuộc) phân

Cấu tạo: (bài) + (tiết) + (vật) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) cứt, (thuộc) phân, có tính chất cứt, có tính chất phân, giống cứt, giống phân (thuộc) cứt, (thuộc) phân, có tính chất cứt, có tính chất phân, giống cứt, giống phân (thuộc) cặn, (thuộc) chất lắng, (thuộc) phân (thuộc) cặn, (thuộc) chất lắng, (thuộc) phân