排难解急

pái nàn jiě jí bài nan giải cấp

Hán Việt: bài nan giải cấp · Pinyin: pái nàn jiě jí

Tổng quan

Cấu tạo: (bài) + (nan) + (giải) + (cấp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 排除困難,解除危急。見「排難解紛」條。01.元.戴表元〈題秦景山遺&a02938-003.jpg;〉:「余嘗愛秦漢以前士大夫,慷慨多奇氣,為人排難解急,而不居其功。」<br>