掘墓盜屍
quật mộ đạo thi
Hán Việt: quật mộ đạo thi
Tổng quan
sự làm sống lại, sự phục hồi lại (những phong tục cũ, những thói quen cũ...); sự phục hưng (nghệ thuật cũ...); sự gợi lại (kỷ niệm cũ...), sự khai quật xác chết, (tôn giáo) (Resurrection) lễ Phục sinh
Nghĩa
Việt
- Cihui sự làm sống lại, sự phục hồi lại (những phong tục cũ, những thói quen cũ...); sự phục hưng (nghệ thuật cũ...); sự gợi lại (kỷ niệm cũ...), sự khai quật xác chết, (tôn giáo) (Resurrection) lễ Phục sinh
Eng
- Cihui 掘墓盜屍 uémùdàoshī f.e. break into tombs to rob the dead