掛印懸牌
quải ấn huyền bài
Hán Việt: quải ấn huyền bài · Pinyin: guà yìn xuán pái
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 高掛官印、告牌。指擔任官職。元.關漢卿《裴度還帶》第一折:「喜笑迎腮,掛印懸牌,坐金鼎蓮花碧油幢,骨剌剌的繡旗開。」
Hán Việt: quải ấn huyền bài · Pinyin: guà yìn xuán pái