掛印而逃
quải ấn nhi đào
Hán Việt: quải ấn nhi đào
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 棄官、辭官。《儒林外史》第八回:「只為寧王反叛,弟便掛印而逃,卻為圍城之中,不曾取出盤費。」
Eng
- Cihui 掛印而逃 uàyìn'értáo f.e. flee from one's post
Hán Việt: quải ấn nhi đào