掛在高處

quải tại cao xử

Hán Việt: quải tại cao xử

Tổng quan

trời, bầu trời, cõi tiên, thiêng đường, khí hậu, thời tiết, (xem) lark, thình lình, không báo trước, (thể dục,thể thao) đánh vọt lên cao (bóng crickê), treo (tranh) cao quá; treo tranh (của ai) quá cao

Cấu tạo: (quải) + (tại) + (cao) + (xử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trời, bầu trời, cõi tiên, thiêng đường, khí hậu, thời tiết, (xem) lark, thình lình, không báo trước, (thể dục,thể thao) đánh vọt lên cao (bóng crickê), treo (tranh) cao quá; treo tranh (của ai) quá cao