掛肚牽腸

guà dù qiān cháng quải đỗ khiên tràng

Hán Việt: quải đỗ khiên tràng · Pinyin: guà dù qiān cháng

Tổng quan

Cấu tạo: (quải) + (đỗ) + (khiên) + (tràng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻思念深切。如:「這麼晚了還不回家,你忍心讓父母在家中掛肚牽腸嗎?」也作「割肚牽腸」。