掛肚牽腸

guà dù qiān chángquải đỗ khiên tràng

Hán Việt: quải đỗ khiên tràng · Pinyin: guà dù qiān cháng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

极言牵挂,挂念。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻思念深切。如:「這麼晚了還不回家,你忍心讓父母在家中掛肚牽腸嗎?」也作「割肚牽腸」。

Cấu tạo: 掛 (quải) + 肚 (đỗ) + 牽 (khiên) + 腸 (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thương nhớ sâu sắc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻思念深切。如:「這麼晚了還不回家,你忍心讓父母在家中掛肚牽腸嗎?」也作「割肚牽腸」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

牵肠挂肚 · 牵肠割肚 · 牽腸掛肚 · 挂肚牽腸 · 掛肚牽心 · 牽腸挂肚 · 牽腸割肚 · 牽腸惹肚