掠人之美
lược nhân chi mĩ
Hán Việt: lược nhân chi mĩ · Pinyin: lüè rén zhī měi
Tổng quan
cướp công của người
Nghĩa
Việt
- Cihui cướp công của người
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻奪取別人的功勞、聲譽。宋.王楙《野客叢書.卷二.龔張對上無隱》:「兒寬為廷尉湯作奏,即時得可。異時,湯見上,曰:『前奏非俗吏所及,誰為之者?』湯以寬對,不掠人之美以自耀。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 掠:夺取。夺取别人的成绩、荣誉归自己所有。
- Tân Hoa Tự Điển 掠夺取。夺取别人的成绩、荣誉归自己所有。
Eng
- Cihui 掠人之美 üèrénzhīměi n. take credit for sb. else's deeds