探針診斷

tham châm chẩn đoạn

Hán Việt: tham châm chẩn đoạn

Tổng quan

nghe kêu, kêu, rỗng (lời hứa, lối hành văn...), tiếng kêu, (y học) sự gõ để nghe bệnh, sự dò chiều sâu, (số nhiều) chỗ gần bờ (có thể dò chiều sâu được)

Cấu tạo: (tham) + (châm) + (chẩn) + (đoạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghe kêu, kêu, rỗng (lời hứa, lối hành văn...), tiếng kêu, (y học) sự gõ để nghe bệnh, sự dò chiều sâu, (số nhiều) chỗ gần bờ (có thể dò chiều sâu được)