探驪得珠

tàn lí dé zhū tham li đắc châu

Hán Việt: tham li đắc châu · Pinyin: tàn lí dé zhū

Tổng quan

mò ngọc từ rồng đen (thành ngữ, từ Trang Tử) | nghĩa là chọn ra điểm nổi bật (từ tình huống phức tạp) | nhìn thấu vấn đề cốt lõi thăm rồng đen được ngọc quý (viết văn có nắm chắc chủ đề thì mới đạt mục đích.)。《莊子·列禦寇》上說,黃河邊上有人泅入深水,得到一顆價值千金的珠子。他父親說:'這樣珍貴的珠子,一定是在萬丈深淵的黑龍下巴 底下取得,而且是在它睡時取得的。'後來用'探驪得珠'比喻做文章扣緊主題,抓主要領(驪:黑龍)。

Cấu tạo: (tham) + (li) + (đắc) + (châu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mò ngọc từ rồng đen (thành ngữ, từ Trang Tử) | nghĩa là chọn ra điểm nổi bật (từ tình huống phức tạp) | nhìn thấu vấn đề cốt lõi thăm rồng đen được ngọc quý (viết văn có nắm chắc chủ đề thì mới đạt mục đích.)。《莊子·列禦寇》上說,黃河邊上有人泅入深水,得到一顆價值千金的珠子。他父親說:'這樣珍貴的珠子,一定是在萬丈深淵的黑龍下巴 底下取得,而且是在…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 骊:古指黑龙。在骊龙的颔下取得宝珠。原指冒大险得大利。后常比喻文章含义深刻,措辞扼要,得到要领。
  • Tân Hoa Tự Điển 骊骊龙,传说中生于九重之渊的黑龙,其颔下有千金之珠。比喻行文能抓住关键其书法论一篇,聚古人大旨于数百言之中,如探骊得珠,觉前贤纷纷议论,均为饶舌矣。
  • Tân Hoa Tự Điển 骊古指黑龙。在骊龙的颔下取得宝珠。原指冒大险得大利◇常比喻文章含义深刻,措辞扼要,得到要领。

Eng

  • CC-CEDICT to pluck a pearl from the black dragon (idiom, from Zhuangzi); fig. to pick out the salient points (from a tangled situation)|to see through to the nub
  • Cihui to pluck a pearl from the black dragon (idiom, from Zhuangzi); fig. to pick out the salient points (from a tangled situation); to see through to the nub