掣襟肘見
xế khâm trửu kiến
Hán Việt: xế khâm trửu kiến · Pinyin: chè jīn zhǒu xiàn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 拉整衣襟,即露出手肘。形容處境的困窘。《明史.卷二二○.劉應節傳》:「邊長兵寡,掣襟肘見。」也作「掣襟露肘」。
Hán Việt: xế khâm trửu kiến · Pinyin: chè jīn zhǒu xiàn