接二连三

jiē èr lián sāntiếp nhị liên tam

Hán Việt: tiếp nhị liên tam · Pinyin: jiē èr lián sān

Tổng quan

tiếp nhị liên tam/tiếp nhị liên tám: liên tiếp; liên tiếp

新华 · Tân Hoa Đại lục

一个接着一个,形容接连不断喜讯~地传来。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

連續不斷。《紅樓夢》第一回:「於是接二連三,牽五掛四,將一條街燒得如火燄山一般。」也作「連三接二」。

Cấu tạo: 接 (tiếp) + 二 (nhị) + 連 (liên) + 三 (tam)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hết cái này đến cái khác (thành ngữ)
  • Cihui liên tiếp nhanh chóng
  • Biên soạn 接二連三 iē'èrliánsān f.e. one after another; in quick succession

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一个接着一个,形容接连不断喜讯~地传来。
  • Kaggle Zh-Vi in quick procession

Eng

  • Cihui 接二連三 iē'èrliánsān f.e. one after another; in quick succession; Nǐ zěnme ∼ de diū dōngxi? How come you lose things all the time?

Đức

  • Handedict hintereinander

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

连续不断