接二連三
tiếp nhị liên tam
Hán Việt: tiếp nhị liên tam · Pinyin: jiē èr lián sān
Tổng quan
hết cái này đến cái khác (thành ngữ) | liên tiếp nhanh chóng
Nghĩa
Việt
- Cihui hết cái này đến cái khác (thành ngữ) | liên tiếp nhanh chóng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一个接着一个,接连不断。
- Tân Hoa Tự Điển 一个接着一个,形容接连不断喜讯~地传来。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) one after another; in quick succession
- Cihui 接二連三 iē'èrliánsān f.e. one after another; in quick succession | Nǐ zěnme ∼ de diū dōngxi? How come you lose things all the time?