接受接濟的

tiếp thụ tiếp tể đích

Hán Việt: tiếp thụ tiếp tể đích

Tổng quan

(thuộc) sự bố thí; nhờ bào sự bố thí, bố thí, từ thiện, không mất tiền

Cấu tạo: (tiếp) + (thụ) + (tiếp) + (tể) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) sự bố thí; nhờ bào sự bố thí, bố thí, từ thiện, không mất tiền