接合的
tiếp hợp đích
Hán Việt: tiếp hợp đích
Tổng quan
chỗ nối, mối nối, đầu nối, (giải phẫu) khớp (xương), (thực vật học) mấu, đốt, (địa lý,ddịa chất) khe nứt, thớ nứt (ở khối đá...), súc thịt (pha ra), (kỹ thuật) mối hàn, mối nối, mối ghép; khớp nối, bả
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 liên kết
Mainland
- Kaggle Zh-Vi joint