接吻拥抱

tiếp vẫn ủng bão

Hán Việt: tiếp vẫn ủng bão

Tổng quan

âu yếm; hôn hít và vuốt ve nhau; &mơn trớn&; vuốt ve nhau (hai người khác phái)。擁抱、撫摸、親吻異性。

Cấu tạo: (tiếp) + (vẫn) + (ủng) + (bão)

Nghĩa

Việt

  • Cihui âu yếm; hôn hít và vuốt ve nhau; &mơn trớn&; vuốt ve nhau (hai người khác phái)。擁抱、撫摸、親吻異性。