接吻的人
tiếp vẫn đích nhân
Hán Việt: tiếp vẫn đích nhân
Tổng quan
người hôn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cái mồm; môi; cái mặt
Nghĩa
Việt
- Cihui người hôn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cái mồm; môi; cái mặt
Hán Việt: tiếp vẫn đích nhân
người hôn, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cái mồm; môi; cái mặt