接棒人
tiếp bổng nhân
Hán Việt: tiếp bổng nhân · Pinyin: jiē bàng rén
Tổng quan
người kế nhiệm
Nghĩa
Việt
- Cihui người kế nhiệm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.接力賽跑中,承接棒子的人。如:「在接力賽跑中,每一位接棒人都不可疏忽。」 2.比喻接續事業的人。如:「老板正刻意栽培他為接棒人。」也稱為「接班人」。
Eng
- CC-CEDICT successor
- Cihui 接棒人 iēbàngrén n. successor M:ge/¹míng/²wèi