接班人
tiếp ban nhân
Hán Việt: tiếp ban nhân · Pinyin: jiē bān rén
Tổng quan
NHÂN người nhận ca; người nối nghiệp; người nhận ban; người thay thế; người kế tục (thường dùng để ví von). bồi dưỡng người kế tục cách mạng
接替上一班工作的人,多用来比喻接替前辈或前任工作、事业的人:培养革命的~。
1.接替上一班工作的人。如:「下一班的接班人是誰?」 2.比喻承續事業的人。如:「中國人的傳統,兒子往往是父親的接班人。」也稱為「接棒人」。
Nghĩa
Việt
- Cihui người kế nhiệm
- Biên soạn 接班人 iēbānrén n. successor M:ge/¹míng/²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.接替上一班工作的人。如:「下一班的接班人是誰?」 2.比喻承續事業的人。如:「中國人的傳統,兒子往往是父親的接班人。」也稱為「接棒人」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 接替上一班工作的人,多用来比喻接替前辈或前任工作、事业的人:培养革命的~。
Eng
- Cihui successor
Đức
- Handedict Nachfolger