接耳交头

jiē ěr jiāo tóutiếp nhĩ giao đầu

Hán Việt: tiếp nhĩ giao đầu · Pinyin: jiē ěr jiāo tóu

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

接耳:嘴凑近耳朵; 交头:头靠着头。形容靠得很近,低声交谈。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

低聲私語。《兒女英雄傳》第三三回:「那些服侍的人,無不一個個接耳交頭,頌揚嘆賞。」《三俠五義》第九八回:「眾婦女見了,一個個低言悄語,接耳交頭。」也作「交頭接耳」。

Cấu tạo: 接 (tiếp) + 耳 (nhĩ) + 交 (giao) + 頭 (đầu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 接耳:嘴凑近耳朵; 交头:头靠着头。形容靠得很近,低声交谈。

Từ liên quan

Gần nghĩa

交头接耳 · 交頭接耳 · 接耳交頭 · 交头互耳 · 交頭互耳 · 交头接耳地