接袂成帷

jiē mèi chéng wéi tiếp mệ thành duy

Hán Việt: tiếp mệ thành duy · Pinyin: jiē mèi chéng wéi

Tổng quan

Cấu tạo: (tiếp) + (mệ) + (thành) + (duy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 衣袂可以連接成帷幕。比喻城市繁榮,人口眾多。唐.張說〈唐陳州龍興寺碑〉:「翿東門之下,接袂成帷,觴宛邱之上,袨服成市,信豫州之郊一都會也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 袂:衣袖;帷:帷幕。衣襟可以连接成帷幕。形容城市繁华,人口众多。
  • Tân Hoa Tự Điển 袂衣服袖子。帷帷帐,帷幕。衣袖连接起来,可以形成帷幕。形容人口众多,城市繁华。