接踵比肩
tiếp chủng bỉ kiên
Hán Việt: tiếp chủng bỉ kiên · Pinyin: jiē zhǒng bǐ jiān
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容人多,絡繹不絕。唐.韋嗣立〈諫濫官疏〉:「今務進不避,僥倖者接踵比肩,布於文武之列。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 踵:脚后跟。脚跟相接,肩膀相碰。形容人很多,相继不断。
- Tân Hoa Tự Điển 踵脚后跟。脚跟相接,肩膀相碰。形容人很多,相继不断。