接踵而來
tiếp chủng nhi lai
Hán Việt: tiếp chủng nhi lai · Pinyin: jiē zhǒng ér lái
Tổng quan
đến liên tiếp theo nhau mà đến; lũ lượt kéo đến。也形容事情接連不斷發生。
Nghĩa
Việt
- Cihui đến liên tiếp theo nhau mà đến; lũ lượt kéo đến。也形容事情接連不斷發生。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容相繼不斷的來到。《孽海花》第二五回:「當此內憂外患接踵而來,老夫子繫天下人望,我倒可惜他多此一段閑情逸致!」也作「繼踵而至」、「接踵而至」。
Eng
- CC-CEDICT to come one after the other
- Cihui to come one after the other