接踵而來
tiếp chủng nhi lai
Hán Việt: tiếp chủng nhi lai · Pinyin: jiē zhǒng ér lái
Tổng quan
đến liên tiếp theo nhau mà đến; lũ lượt kéo đến。也形容事情接連不斷發生。
Nghĩa
Việt
- Cihui đến liên tiếp theo nhau mà đến; lũ lượt kéo đến。也形容事情接連不斷發生。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指人们前脚跟着后脚,接连不断地来。形容来者很多,络绎不绝。
Eng
- CC-CEDICT to come one after the other
- Cihui to come one after the other