接連

jiē lián tiếp liên

Hán Việt: tiếp liên · Pinyin: jiē lián

Tổng quan

liên tục | liên tiếp | kế tiếp

Cấu tạo: (tiếp) + (liên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui liên tục | liên tiếp | kế tiếp
  • Cihui tiếp liên tiếp liên ☆Nối liền ngay sau.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 連續不斷。《文選.左思.蜀都賦》:「棟宇相望,桑梓接連。」《紅樓夢》第五二回:「忽覺鼻中一股酸辣透入顖門,接連打了五六個嚏噴,眼淚鼻涕登時齊流。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 连接:把两根电线~在一起;一次跟着一次地;一个跟着一个地:~不断|他~说了三次|我们~打了几个大胜仗。

Eng

  • CC-CEDICT on end|in a row|in succession
  • Cihui on end; in a row; in succession

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

相联 · 联贯 · 连接 · 连绵