接連不斷
tiếp liên bất đoạn
Hán Việt: tiếp liên bất đoạn · Pinyin: jiē lián bù duàn
Tổng quan
liên tục không ngừng (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui liên tục không ngừng (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 連續而不間斷。如:「入冬以來,已接連不斷地下了好幾天雨。」《鏡花緣》第一一回:「只見人煙輳集,作買作賣,接連不斷,衣冠言談,都與天朝一樣。」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) in unbroken succession; continuous
- Cihui 接連不斷 iēliánbùduàn f.e. 1. in rapid succession 2. incessantly