控股公司

kòng gǔ gōng sī khống cổ công ti

Hán Việt: khống cổ công ti · Pinyin: kòng gǔ gōng sī

Tổng quan

công ty nắm giữ

Cấu tạo: (khống) + (cổ) + (công) + (ti)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công ty nắm giữ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一家公司不自己生產商品或服務,而以持股營運為目的。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 也称持股公司”或股权公司”。通过收买其他公司的股票或投资入股以控制其发展的公司。有纯粹控股公司和混合控股公司两种形式,前者只从事股票控制,后者还经营其他业务。因股份公司发行股票数量大,持有人分散,控股公司一般只需掌握20%~30%,甚至5%~10%的股票,就可控制该公司的发展。

Eng

  • CC-CEDICT holding company
  • Cihui holding company