推三阻四

tuī sān zǔ sì thôi tam trở tứ

Hán Việt: thôi tam trở tứ · Pinyin: tuī sān zǔ sì

Tổng quan

viện đủ loại lý do

Cấu tạo: (thôi) + (tam) + (trở) + (tứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui viện đủ loại lý do

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用各種藉口推托攔阻。形容人處事不乾脆。元.武漢臣《生金閣》第一折:「我要你渾家與我做個夫人。打甚麼不緊,這等推三阻四的。」《二十年目睹之怪現狀》第八九回:「我起意是要這樣辦,你卻要推三阻四的;所以我就沒臉說下去了。」也作「推三推四」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 找各种借口推托。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.以各种借口推托﹑阻挠。

Eng

  • CC-CEDICT to use all sorts of excuses
  • Cihui 推三阻四 uīsānzǔsì f.e. decline with all sorts of excuses