推举

tuī jǔthôi cử

Hán Việt: thôi cử · Pinyin: tuī jǔ

Tổng quan

Hán Việt: SUY, THÔI CỬ đề cử; bầu; bình chọn. mọi người bầu anh ấy làm tổ trưởng công đoàn. 由港人推舉最喜愛的十首唐詩. 10 bài thơ Đường được người Hồng Công bình chọn yêu thích nhất

新华 · Tân Hoa Đại lục

①推选,举荐所推举皆廉士, 大家一致推举他做代表。②举重运动方式之一。由提铃和上推两动作组成。用双手将杠铃提至胸锁处,同时两腿可采用任何方式下蹲,然后两腿伸直站稳; 用两臂力量将杠铃由胸向上推至两臂在头顶伸直。曾是举重比赛方式,后取消。仍为力量训练手段。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.推選、薦舉賢才。《後漢書.卷三八.度尚傳》:「家貧,不修學行,不為鄉里所推舉。」《初刻拍案驚奇》卷五:「眾人就推舉他做了,是個尊重的事。」 2.推動而舉起。如比賽舉重時,運動員雙腳固定,而由蹲立的姿勢將槓鈴推舉起來,使舉者呈直立。

Cấu tạo: 推 (thôi) + 舉 (cử)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ thôi cử: đề cử/bầu/bình chọn; bầu; bình chọn
  • Biên soạn 推舉 uījǔ* v. 1. elect; choose

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.推選、薦舉賢才。《後漢書.卷三八.度尚傳》:「家貧,不修學行,不為鄉里所推舉。」《初刻拍案驚奇》卷五:「眾人就推舉他做了,是個尊重的事。」 2.推動而舉起。如比賽舉重時,運動員雙腳固定,而由蹲立的姿勢將槓鈴推舉起來,使舉者呈直立。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①推选,举荐所推举皆廉士, 大家一致推举他做代表。②举重运动方式之一。由提铃和上推两动作组成。用双手将杠铃提至胸锁处,同时两腿可采用任何方式下蹲,然后两腿伸直站稳; 用两臂力量将杠铃由胸向上推至两臂在头顶伸直。曾是举重比赛方式,后取消。仍为力量训练手段。
  • Kaggle Zh-Vi put up

Eng

  • Cihui to nominate as a worthy candidate; to recommend; to elect; to choose; (weightlifting) to (clean and) press
  • Tần suất từ 推舉 uījǔ* v. 1. elect; choose , Wǒmen ∼ tā ¹dāng zhǔxí. We've chosen him as the chairman. 2. <sport> press

Đức

  • Handedict Aufstellung

other

  • Nguồn khác Nâng người khác lên địa vị cao hơn, cho xứng đáng với tài đức của người đó. Cất nhắc lên

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

推荐 · 推选