推荐

tuī jiànthôi tiến

Hán Việt: thôi tiến · Pinyin: tuī jiàn

Tổng quan

Hán Việt: SUY, THÔI TIẾN tiến cử; giới thiệu. tiến cử cô ấy làm giáo viên. 向青年推薦優秀的文學作品. giới thiệu với thanh niên những tác phẩm văn học ưu tú

新华 · Tân Hoa Đại lục

推举推荐好作品, 推荐合适的人选。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

推舉引薦。《漢書.卷九九.王莽傳上》:「故在位更推薦之,游者為之談說,虛譽隆洽,傾其諸父矣。」《晉書.卷四四.鄭袤傳》:「雖寢疾十餘年,而時賢並相推薦。」也作「推荐」。

Cấu tạo: 推 (thôi) + 薦 (tiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đề xuất
  • Cihui khuyến nghị
  • Biên soạn 推薦 tuījiàn v. recommend

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 推舉引薦。《漢書.卷九九.王莽傳上》:「故在位更推薦之,游者為之談說,虛譽隆洽,傾其諸父矣。」《晉書.卷四四.鄭袤傳》:「雖寢疾十餘年,而時賢並相推薦。」也作「推荐」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 推举推荐好作品, 推荐合适的人选。
  • Kaggle Zh-Vi commend

Eng

  • JMdict recommendation
  • JMdict referral
  • JMdict endorsement
  • Cihui to recommend; recommendation

Đức

  • Handedict Empfehlung

ja

  • JMdict 推薦(すいせん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

举荐 · 推举 · 推选

Từ trái nghĩa

排挤