推选
thôi tuyển
Hán Việt: thôi tuyển · Pinyin: tuī xuǎn
Tổng quan
Hán Việt: SUY, THÔI TUYỂN đề cử; bầu (bằng miệng). 推選代表 đề cử đại biểu 他被大家推選為組長. mọi người bầu anh ấy làm tổ trưởng
1.推举选任。
推薦選拔。《戰國策.齊策四》:「士生平鄙野,推選則祿焉。」
Nghĩa
Việt
- Cihui bầu chọn
- Cihui chọn lựa
- Tần suất từ thôi tuyến/thôi tuyển: đề cử/bầu; bầu
- Biên soạn 推選 uīxuǎn v. elect; choose
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 推薦選拔。《戰國策.齊策四》:「士生平鄙野,推選則祿焉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.推举选任。
Eng
- Cihui to elect; to choose
- Tần suất từ 推選 uīxuǎn v. elect; choose , Rénmen ∼ tā dāng zhǔchírén. People elected him the host
Đức
- Handedict auswählen, küren