推己况人

tuī jǐ kuàng rén thôi kỉ huống nhân

Hán Việt: thôi kỉ huống nhân · Pinyin: tuī jǐ kuàng rén

Tổng quan

Cấu tạo: (thôi) + (kỉ) + (huống) + (nhân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 況,比。「推己況人」猶「推己及人」。見「推己及人」條。01.晉.傅玄《傅子.卷一.禮樂》:「由近以知遠,推己以況人,此禮之情也。」