推心致腹
thôi tâm trí phúc
Hán Việt: thôi tâm trí phúc · Pinyin: tuī xīn zhì fù
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻真誠待人。參見「推心置腹」條。宋.王禹偁〈請撰大行皇帝實錄表〉:「故得百萬之師,如臂使指;億兆之眾,推心致腹。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 致:送达。把赤诚的心交给人家。比喻真心待人
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"推心置腹"。
- Tân Hoa Tự Điển 把赤诚的心交给人家。比喻真心待人。同推心置腹”。