推敲
thôi xao
Hán Việt: thôi xao · Pinyin: tuī qiāo
Tổng quan
suy nghĩ kỹ ẩy và gõ. Chỉ sự gò gẫm lựa chọn từng chữ trong việc làm thơ. thôi xao thôi xao ☆Đẩy và gõ. Chỉ sự gò gẫm lựa chọn từng chữ trong việc làm thơ.
Nghĩa
Việt
- Cihui suy nghĩ kỹ ẩy và gõ. Chỉ sự gò gẫm lựa chọn từng chữ trong việc làm thơ. thôi xao thôi xao ☆Đẩy và gõ. Chỉ sự gò gẫm lựa chọn từng chữ trong việc làm thơ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 唐賈島的詩句「僧敲月下門」,第二字本用「推」,又欲改「敲」,思慮良久,引手做推敲狀。韓愈告訴他:「作敲字佳。」遂定稿的故事。見《苕溪漁隱叢話.卷一九.引劉公嘉話錄》。後引喻為思慮斟酌。清.孔尚任《桃花扇》第一一齣:「你的北來意費推敲。一封書信無名號,荒唐言語多虛冒。」《紅樓夢》第三○回:「因有所感,或者偶成了兩句,一時興至恐忘,在地下畫著推敲,也未可知。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 《苕溪渔隐丛话前集》卷十九引《刘公嘉话》载唐人贾岛做诗,得鸟宿池边树,僧敲月下门”两句。起初敲”字想改用推”字,犹豫不决,用手做推、敲的动作,无意中碰上了韩愈,就向韩愈说明原委~愈认为用敲”字好◇以推敲”比喻反覆斟酌、考虑。
Eng
- CC-CEDICT to think over
- Cihui to think over
ja
- JMdict polishing (a piece of writing)|improvement|revision|refinement