斟酌

zhēn zhuó châm chước

Hán Việt: châm chước · Pinyin: zhēn zhuó

Tổng quan

cân nhắc | suy xét | rót đầy ly ót rượu ra cái chén, san qua sẻ lại cho đều — Chỉ sự thêm bớt cho thích hợp với sự việc và hoàn cảnh. châm chước châm chước ☆Rót rượu ra cái chén, san qua sẻ lại cho đều — Chỉ sự thêm bớt cho thích hợp với sự việc và hoàn cảnh.

Cấu tạo: (châm) + (chước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cân nhắc | suy xét | rót đầy ly ót rượu ra cái chén, san qua sẻ lại cho đều — Chỉ sự thêm bớt cho thích hợp với sự việc và hoàn cảnh. châm chước châm chước ☆Rót rượu ra cái chén, san qua sẻ lại cho đều — Chỉ sự thêm bớt cho thích hợp với sự việc và hoàn cảnh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.斟,倒酒。酌,飲酒。斟酌借指飲酒。《文選.蘇武.詩四首之一》:「願子留斟酌,敘此平生親。」晉.陶淵明〈移居〉詩二首之二:「過門更相呼,有酒斟酌之。」 2.考慮可否而決定取捨。《國語.周語上》:「近臣盡規,親戚補察,瞽、史教誨,耆、艾修之,而後王斟酌焉,是以事行而不悖。」《紅樓夢》第一○回:「大家斟酌一個方兒,可用不可用,那時大爺再定奪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 倒酒;注酒腾酒车以斟酌; 倒酒不满曰斟,过满曰酌,宜适中。故比喻反覆地考虑斟酌定夺|斟酌损益|再三斟酌|请你斟酌办理; 品评;欣赏斟酌嫦娥怜我老,故窥书幌照人床。
  • Tân Hoa Tự Điển ①倒酒;注酒腾酒车以斟酌。②倒酒不满曰斟,过满曰酌,宜适中。故比喻反覆地考虑斟酌定夺|斟酌损益|再三斟酌|请你斟酌办理。③品评;欣赏斟酌嫦娥怜我老,故窥书幌照人床。

Eng

  • CC-CEDICT to consider|to deliberate|to fill up a cup to the brim
  • Cihui to consider; to deliberate; to fill up a cup to the brim

ja

  • JMdict taking into consideration|making allowances (for)|reserve|restraint|leniency

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

推敲 · 讨论