斟酌
châm chước
Hán Việt: châm chước · Pinyin: zhēn zhuó
Tổng quan
châm chước; cân nhắc; đắn đo. 再三斟酌 suy đi nghĩ lại 斟酌字句 cân nhắc từng câu chữ 這件事請你斟酌著辦吧. việc này xin anh cân nhắc rồi làm nhé
①倒酒; 注酒腾酒车以斟酌。②倒酒不满曰斟,过满曰酌,宜适中。故比喻反覆地考虑斟酌定夺, 斟酌损益, 再三斟酌, 请你斟酌办理。③品评; 欣赏斟酌嫦娥怜我老,故窥书幌照人床。
1.斟,倒酒。酌,飲酒。斟酌借指飲酒。《文選.蘇武.詩四首之一》:「願子留斟酌,敘此平生親。」晉.陶淵明〈移居〉詩二首之二:「過門更相呼,有酒斟酌之。」 2.考慮可否而決定取捨。《國語.周語上》:「近臣盡規,親戚補察,瞽、史教誨,耆、艾修之,而後王斟酌焉,是以事行而不悖。」《紅樓夢》第一○回:「大家斟酌一個方兒,可用不可用,那時大爺再定奪。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Rót rượu ra cái chén, san qua sẻ lại cho đều — Chỉ sự thêm bớt cho thích hợp với sự việc và hoàn cảnh.; ót rượu ra cái chén, san qua sẻ lại cho đều — Chỉ sự thêm bớt cho thích hợp với sự việc và hoàn cảnh.; cân nhắc , suy xét , rót đầy ly; sự tự do làm theo ý mình, sự thận trọng, sự suy xét khôn ngoan,(đùa cợt) lúc lâm nguy đánh bài chuồn là thượng sách (chế những anh hèn) cuộc đấu vật, (nghĩa bóng) sự vật lộn; cuộc đấu tranh gay go, (thể dục,thể thao) vật, đánh vật, (nghĩa bóng) vật lộn với, chiến đấu chống, chống lại; châm chước; cân nhắc; đắn đo. 再三斟酌 suy đi nghĩ lại 斟酌字句 cân nhắc từng câu…
- Biên soạn 斟酌 hēnzhuó v. 1. consider; deliberate
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.斟,倒酒。酌,飲酒。斟酌借指飲酒。《文選.蘇武.詩四首之一》:「願子留斟酌,敘此平生親。」晉.陶淵明〈移居〉詩二首之二:「過門更相呼,有酒斟酌之。」 2.考慮可否而決定取捨。《國語.周語上》:「近臣盡規,親戚補察,瞽、史教誨,耆、艾修之,而後王斟酌焉,是以事行而不悖。」《紅樓夢》第一○回:「大家斟酌一個方兒,可用不可用,那時大爺再定奪。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①倒酒; 注酒腾酒车以斟酌。②倒酒不满曰斟,过满曰酌,宜适中。故比喻反覆地考虑斟酌定夺, 斟酌损益, 再三斟酌, 请你斟酌办理。③品评; 欣赏斟酌嫦娥怜我老,故窥书幌照人床。
- Kaggle Zh-Vi allow for
Eng
- JMdict taking into consideration
- JMdict making allowances (for)
- JMdict reserve
- JMdict restraint
- JMdict leniency
- Cihui to consider; to deliberate; to fill up a cup to the brim
- Tần suất từ 斟酌 hēnzhuó v. 1. consider; deliberate , Zhè ²jiàn ²shì qǐng nǐ ∼zhe bàn ba. As regards this matter, we ask you to consider and handle it. 2. fill a cup/glass to the brim
Đức
- Handedict abwägen
ja
- JMdict 斟酌(しんしゃく)
other
- Nguồn khác Rót rượu ra cái chén, san qua sẻ lại cho đều
- Nguồn khác Chỉ sự thêm bớt cho thích hợp với sự việc và hoàn cảnh