推断
thôi đoạn
Hán Việt: thôi đoạn · Pinyin: tuī duàn
Tổng quan
Hán Việt: SUY, THÔI ĐOẠN; suy đoán; đoán; suy luận. phân tích chính xác lịch sử và hiện trạng của sự vật, mới có thể suy đoán được sự phát triển biến hoá của nó.; kết luận. đýa ra kết luận chính xác
1.判断。
推測、判斷。如:「藉由蛛絲馬跡,辦案人員便可以推斷案件的發生過程。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ kết thúc, chấm dứt ((công việc...); bế mạc (phiên họp), kết luận, quyết định, giải quyết, dàn xếp, thu xếp, ký kết hậu quả, kết quả, (toán học) hệ quả, tầm quan trọng, tính trọng đại, vì thế, vậy thì, như vậy thì suy ra, luận ra, suy luận, suy diễn, vạch lại lai lịch nguồn gốc (của người nào...) (toán học) ngoại suy (toán học) phép ngoại suy xử trước; quyết định trước suy ra, luận ra; kết luận, đưa đến kết luận, hàm ý, gợi ý, đoán, phỏng đoán sự suy ra, sự luận ra, điều suy ra, điều luận ra; kết luận; thôi đoán/thôi đoạn: suy đoán/đoán/suy luận/kết luận; đoán; suy luận; kết luận
- Biên soạn 推斷 uīduàn v. 1. infer; deduce 2. predict
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 推測、判斷。如:「藉由蛛絲馬跡,辦案人員便可以推斷案件的發生過程。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.判断。
- Kaggle Zh-Vi conclude
Eng
- JMdict inference
- JMdict deduction
- Cihui to infer; to deduce; to predict; to extrapolate
- Tần suất từ to infer; to deduce; to predict; to extrapolate
Đức
- Handedict Extrapolation
ja
- JMdict 推断(すいだん)
other
- Nguồn khác Từ điều đã biết mà quyết chắc về những điều chưa biết, chưa xảy ra