推理小說

tuī lǐ xiǎo shuō thôi lí tiểu thuyết

Hán Việt: thôi lí tiểu thuyết · Pinyin: tuī lǐ xiǎo shuō

Tổng quan

tiểu thuyết trinh thám | truyện trinh thám

Cấu tạo: (thôi) + (lí) + (tiểu) + (thuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiểu thuyết trinh thám | truyện trinh thám

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以推理為主題的小說。通常於開端部分顯現出複雜難解的謎題;而後出現許多線索、角色的發展等故事輪廓;最後則有合乎邏輯推理又出人意表的結局。

Eng

  • CC-CEDICT murder mystery (novel); whodunit
  • Cihui 推理小說 uīlǐ xiǎoshuō n. deductive/detective story M:¹piān/¹běn