推算

tuī suànthôi toán

Hán Việt: thôi toán · Pinyin: tuī suàn

Tổng quan

Hán Việt: SUY, THÔI TOÁN suy tính; tính ra. căn cứ vào quy luật chuyển động của mặt trời, trái đất và mặt trăng có thể tính ra thời gian xảy ra nhật thực và nguyệt thực

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.推演计算; 计算。 2.所谓对命运的测算。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

推測、估計。《初刻拍案驚奇》卷五:「臨到任滿,可討個差使,再入京城,還與君推算。」

Cấu tạo: 推 (thôi) + 算 (toán)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Nghĩ ngợi tính toán.; sự xác định vị trí bằng cách dùng la bàn; ghĩ ngợi tính toán.; tính toán , suy ra , ngoại suy (trong tính toán); thôi toán: suy tính/tính ra; Hán Việt: SUY, THÔI TOÁN suy tính; tính ra. căn cứ vào quy luật chuyển động của mặt trời, trái đất và mặt trăng có thể tính ra thời gian xảy ra nhật thực và nguyệt thực.; tính ra
  • Biên soạn 推算 uīsuàn v. calculate; reckon

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 推測、估計。《初刻拍案驚奇》卷五:「臨到任滿,可討個差使,再入京城,還與君推算。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.推演计算; 计算。 2.所谓对命运的测算。
  • Kaggle Zh-Vi dead reckoning

Eng

  • JMdict estimation
  • JMdict rough calculation
  • Cihui to calculate; to reckon; to extrapolate (in calculation)
  • Tần suất từ to calculate; to reckon; to extrapolate (in calculation)

Đức

  • Handedict berechnen (V, Math)

ja

  • JMdict 推算(すいさん)

other

  • Nguồn khác Nghĩ ngợi tính toán

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

算计 · 计算