计算

jì suànkế toán

Hán Việt: kế toán · Pinyin: jì suàn

Tổng quan

tính toán; tính. tính toán số người. 計算產值. tính toán giá trị sản lượng.; suy tính; trù tính; tính toán. làm việc không suy tính.; âm mưu hại người; bày mưu hại người

新华 · Tân Hoa Đại lục

①根据已知数通过数学方法求得未知数~人数 ㄧ~产值。②考虑; 筹划做事没个~,干到哪儿算哪儿。③暗中谋划损害别人当心被小人~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.核算數目。如:「他正在計算人數。」 2.計劃打算。《紅樓夢》第六○回:「並不留體統,耳朵又軟,心裡又沒有計算。」 3.暗中謀劃,對付他人。如:「做人要光明磊落,不要背後計算別人。」

Cấu tạo: 計 (kế) + 算 (toán)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. count; calculate; compute ◆n. consideration; planning

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.核算數目。如:「他正在計算人數。」 2.計劃打算。《紅樓夢》第六○回:「並不留體統,耳朵又軟,心裡又沒有計算。」 3.暗中謀劃,對付他人。如:「做人要光明磊落,不要背後計算別人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①根据已知数通过数学方法求得未知数~人数 ㄧ~产值。②考虑; 筹划做事没个~,干到哪儿算哪儿。③暗中谋划损害别人当心被小人~。

Eng

  • JMdict calculation
  • JMdict computation
  • JMdict reckoning
  • JMdict counting
  • JMdict adding up
  • Cihui to calculate; to compute; to consider; to think over; to plot; to scheme

Đức

  • Handedict Kalkulation, Berechnung, Rechnung (S, Math)

ja

  • JMdict 計算(けいさん)

other

  • Nguồn khác Tính sổ sách

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

打算 · 推算 · 盘算 · 算计 · 计较