推舉
thôi cử
Hán Việt: thôi cử · Pinyin: tuī jǔ
Tổng quan
đề cử như một ứng cử viên xứng đáng | giới thiệu | bầu chọn | lựa chọn | (cử tạ) cử đẩy
Nghĩa
Việt
- Cihui đề cử như một ứng cử viên xứng đáng | giới thiệu | bầu chọn | lựa chọn | (cử tạ) cử đẩy
- Cihui suy cử suy cử ☆Nâng người khác lên địa vị cao hơn, cho xứng đáng với tài đức của người đó. Cất nhắc lên.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.推選、薦舉賢才。《後漢書.卷三八.度尚傳》:「家貧,不修學行,不為鄉里所推舉。」《初刻拍案驚奇》卷五:「眾人就推舉他做了,是個尊重的事。」 2.推動而舉起。如比賽舉重時,運動員雙腳固定,而由蹲立的姿勢將槓鈴推舉起來,使舉者呈直立。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 推选,举荐所推举皆廉士|大家一致推举他做代表; 举重运动方式之一。由提铃和上推两动作组成。用双手将杠铃提至胸锁处,同时两腿可采用任何方式下蹲,然后两腿伸直站稳;用两臂力量将杠铃由胸向上推至两臂在头顶伸直。曾是举重比赛方式,后取消。仍为力量训练手段。
- Tân Hoa Tự Điển ①推选,举荐所推举皆廉士|大家一致推举他做代表。②举重运动方式之一。由提铃和上推两动作组成。用双手将杠铃提至胸锁处,同时两腿可采用任何方式下蹲,然后两腿伸直站稳;用两臂力量将杠铃由胸向上推至两臂在头顶伸直。曾是举重比赛方式,后取消。仍为力量训练手段。
Eng
- CC-CEDICT to nominate as a worthy candidate; to recommend|to elect; to choose|(weightlifting) to (clean and) press
- Cihui to nominate as a worthy candidate; to recommend; to elect; to choose; (weightlifting) to (clean and) press