推襟送抱

tuī jīn sòng bào thôi khâm tống bão

Hán Việt: thôi khâm tống bão · Pinyin: tuī jīn sòng bào

Tổng quan

giãi bày tâm can; giãi bày tâm sự。比喻推誠相見(襟抱:指心意)。

Cấu tạo: (thôi) + (khâm) + (tống) + (bão)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giãi bày tâm can; giãi bày tâm sự。比喻推誠相見(襟抱:指心意)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻推誠相見,傾吐真心實意。《南史.卷三一.張裕傳》:「所可通夢交魂,推襟送抱者,唯丈人而已。」也作「推衿送抱」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 襟、抱:指心意。向对方表示殷勤的心意。
  • Tân Hoa Tự Điển 襟,抱心意。比喻真诚相待所可通梦交魂,推襟送抱,惟丈人而已。
  • Tân Hoa Tự Điển 襟、抱指心意。向对方表示殷勤的心意。

Eng

  • Cihui 推襟送抱 uījīnsòngbào f.e. treat sb. with sincerity