推诚布公

tuī chéng bù gōng thôi thành bố công

Hán Việt: thôi thành bố công · Pinyin: tuī chéng bù gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (thôi) + (thành) + (bố) + (công)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 誠心待人,坦白無私。參見「開誠布公」條。《清史稿.卷二五○.伊桑阿傳》:「爾二人自任閣事,推誠布公,不惟朕知之,天下無不知者。」《文明小史》第五回:「柳知府推誠布公的對他們說:『這事情已經稟過上頭,只得聽候上頭發落。』」