推重

tuī zhòng thôi trọng

Hán Việt: thôi trọng · Pinyin: tuī zhòng

Tổng quan

tôn trọng | đánh giá cao | coi trọng | tôn kính ề cao và kính mến. suy trọng suy trọng ☆Đề cao và kính mến.

Cấu tạo: (thôi) + (trọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tôn trọng | đánh giá cao | coi trọng | tôn kính ề cao và kính mến. suy trọng suy trọng ☆Đề cao và kính mến.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 推崇尊重。《宋書.卷九一.孝義傳.賈恩傳》:「少有志行,為鄉曲所推重。」《紅樓夢》第六三回:「原來他推重姐姐,竟知姐姐不是我們一流的俗人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 推崇既长知名,为蜀所推重也|必为举国尊敬,世人推重。

Eng

  • CC-CEDICT to esteem|to think highly of|to accord importance to|to revere
  • Cihui to esteem; to think highly of; to accord importance to; to revere

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

推崇 · 敬重