敬重

jìng zhòng kính trọng

Hán Việt: kính trọng · Pinyin: jìng zhòng

Tổng quan

kính trọng sâu sắc | tôn kính | ngưỡng mộ oi người khác cao quý hơn mình. kính trọng kính trọng ☆Coi người khác cao quý hơn mình.

Cấu tạo: (kính) + (trọng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kính trọng sâu sắc | tôn kính | ngưỡng mộ oi người khác cao quý hơn mình. kính trọng kính trọng ☆Coi người khác cao quý hơn mình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 恭敬尊重。如:「他是我最敬重的老師。」《儒林外史》第三四回:「做官的時候,全不曉得敬重上司,只是一味希圖著百姓說好。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恭敬尊重。

Eng

  • CC-CEDICT to respect deeply|to revere|to esteem
  • Cihui to respect deeply; to revere; to esteem

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

尊崇 · 尊敬 · 恭敬 · 推崇 · 推重 · 敬仰 · 敬佩 · 爱戴 · 看重

Từ trái nghĩa

侮慢 · 怠慢 · 看轻 · 轻慢 · 轻视