敬重

jìng zhòngkính trọng

Hán Việt: kính trọng · Pinyin: jìng zhòng

Tổng quan

kính trọng; tôn kính; tôn sùng; tôn trọng

新华 · Tân Hoa Đại lục

恭敬尊重。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

恭敬尊重。如:「他是我最敬重的老師。」《儒林外史》第三四回:「做官的時候,全不曉得敬重上司,只是一味希圖著百姓說好。」

Cấu tạo: 敬 (kính) + 重 (trọng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Coi người khác cao quý hơn mình.; sự tôn kính; lòng sùng kính, lòng kính trọng, tôn kính; sùng kính, kính trọng; oi người khác cao quý hơn mình.; kính trọng sâu sắc , tôn kính , ngưỡng mộ; kính trọng; tôn kính; tôn sùng; tôn trọng; tôn kính; tôn sùng; tôn trọng; kính trọng: kính trọng/tôn kính/tôn sùng/tôn trọng
  • Biên soạn 敬重 jìngzhòng* v. revere; honor

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 恭敬尊重。如:「他是我最敬重的老師。」《儒林外史》第三四回:「做官的時候,全不曉得敬重上司,只是一味希圖著百姓說好。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 恭敬尊重。
  • Kaggle Zh-Vi have respect for

Eng

  • Cihui to respect deeply; to revere; to esteem
  • Tần suất từ 敬重 jìngzhòng* v. revere; honor , Xiàozhǎng shì yī wèi rénrén ∼ de jiàoshòu. The president is a professor revered by everyone

Đức

  • Handedict scheu

other

  • Nguồn khác Coi người khác cao quý hơn mình

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

尊崇 · 尊敬 · 恭敬 · 推崇 · 推重 · 敬仰 · 敬佩 · 爱戴 · 看重

Từ trái nghĩa

侮慢 · 怠慢 · 看轻 · 轻慢 · 轻视