推崇
thôi sùng
Hán Việt: thôi sùng · Pinyin: tuī chóng
Tổng quan
Hán Việt: SUY, THÔI SÙNG tôn sùng; sùng bái. 推崇備至 hết sức sùng bái 杜甫的詩深受後世推崇 thơ của Đỗ Phủ rất được người đời sau tôn sùng
1.尊崇,推重崇敬。
推薦、佩服。如:「李白的詩文深受後世的推崇。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đề cao
- Cihui xem trọng
- Cihui coi trọng
- Cihui tôn kính
- Tần suất từ thôi sùng: tôn sùng/sùng bái; đề cao , xem trọng , coi trọng , tôn kính; Hán Việt: SUY, THÔI SÙNG tôn sùng; sùng bái. 推崇備至 hết sức sùng bái 杜甫的詩深受後世推崇 thơ của Đỗ Phủ rất được người đời sau tôn sùng.; sùng bái
- Biên soạn 推崇 uīchóng v. esteem; praise highly
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 推薦、佩服。如:「李白的詩文深受後世的推崇。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.尊崇,推重崇敬。
- Kaggle Zh-Vi inthrone
Eng
- Cihui to esteem; to think highly of; to accord importance to; to revere
- Tần suất từ 推崇 uīchóng v. esteem; praise highly
Đức
- Handedict hochschätzen