掩惡揚善

yǎn è yáng shàn yểm ác dương thiện

Hán Việt: yểm ác dương thiện · Pinyin: yǎn è yáng shàn

Tổng quan

Cấu tạo: (yểm) + (ác) + (dương) + (thiện)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隱藏過失,宣揚善行。參見「隱惡揚善」條。《梁書.卷五六.侯景傳》:「臣渦陽退衄,非戰之罪,實由陛下君臣相與見誤。乃還壽春,曾無悔色,祗奉朝廷,掩惡揚善。」宋.蘇軾〈趙康靖公神道碑〉:「專務掩惡揚善,以德報怨,出於至誠。」