掩护部队

yểm hộ bộ đội

Hán Việt: yểm hộ bộ đội

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

軍事上指進出於主力部隊前方的軍隊。其任務為及早偵知當前狀況,排除行進障礙,並欺騙、遲滯、擾亂敵軍。掩護部隊為達成任務,必須從事必要的戰鬥。此部隊可用於攻勢作戰,守勢作戰,及轉進作戰。

Cấu tạo: 掩 (yểm) + 護 (hộ) + 部 (bộ) + 隊 (đội)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lực lượng yểm trợ
  • Biên soạn bùduì p.w. <mil.> covering force M:⁴zhī

Eng

  • Cihui 掩護部隊 ǎnhù bùduì p.w. <mil.> covering force M:⁴zhī
  • Tần suất từ bùduì p.w. <mil.> covering force M:⁴zhī

Từ liên quan

Gần nghĩa

掩护射击 · 掩护炮火 · 掩护的 · 部队运输船 · 部队锅 · 掩护火力 · 掩护自己 · 部队代号