掩蔽
yểm tế
Hán Việt: yểm tế · Pinyin: yǎn bì
Tổng quan
che đậy; che giấu (thường dùng trong quân sự).; chỗ che đậy; chỗ ẩn nấp. bờ đê bên sông rất cao, làm chỗ ẩn nấp cho chúng ta rất tốt
1.遮蔽。 2.指遮蔽之物或地方。 3.蒙蔽; 隐瞒。 4.引申为袒护。 5.盖过,超过。
掩藏遮蔽。如:「散兵坑可作為單兵射擊和掩蔽之用。」《禮記.月令》:「是察阿黨,則罪無有掩蔽。」《後漢書.卷三○下.郞顗襄楷列傳.郎顗傳》:「故白虹春見,掩蔽日曜。」
Nghĩa
Việt
- Cihui che chở
- Cihui che chắn
- Cihui che phủ
- Cihui bảo vệ
- Biên soạn v. screen; shelter; cover
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 掩藏遮蔽。如:「散兵坑可作為單兵射擊和掩蔽之用。」《禮記.月令》:「是察阿黨,則罪無有掩蔽。」《後漢書.卷三○下.郞顗襄楷列傳.郎顗傳》:「故白虹春見,掩蔽日曜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.遮蔽。 2.指遮蔽之物或地方。 3.蒙蔽; 隐瞒。 4.引申为袒护。 5.盖过,超过。
- Kaggle Zh-Vi masking
Eng
- JMdict cover
- JMdict concealment
- JMdict masking
- JMdict screening
- JMdict occultation
- Cihui shelter; screen; cover; protection
Đức
- Handedict verbergen, tarnen
ja
- JMdict 掩蔽(えんぺい)