遮蔽
già tế
Hán Việt: già tế · Pinyin: zhē bì
Tổng quan
che phủ | che khuất | cản trở hoặc chặn | phòng hộ (quân sự)
Nghĩa
Việt
- Cihui che phủ | che khuất | cản trở hoặc chặn | phòng hộ (quân sự)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 掩蔽、掩飾、阻擋。如:「遮蔽光線」、「遮蔽視線」。《三國演義》第二回:「遂皆以金珠玩好結搆何進弟何苗、并其母舞陽君,令早晚入何太后處,善言遮蔽。」《初刻拍案驚奇》卷二○:「蕭狀元終日在此來往,吾等見了,坐立不安,可為吾等築一堵短壁兒,在堂子前遮蔽遮蔽。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"遮萆"; 遮挡;阻拦; 指用来遮挡的东西; 犹庇护; 掩盖;掩饰; 遮盖;遮住; 遮藏;隐蔽。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"遮萆"。 2.遮挡;阻拦。 3.指用来遮挡的东西。 4.犹庇护。 5.掩盖;掩饰。 6.遮盖;遮住。 7.遮藏;隐蔽。
Eng
- CC-CEDICT to cover|to hide from view|to obstruct or block|defilade (military)
- Cihui to cover; to hide from view; to obstruct or block; defilade (military)
ja
- JMdict shielding|sheltering|screening|shading|masking