遮蔽

zhē bìgià tế

Hán Việt: già tế · Pinyin: zhē bì

Tổng quan

che; đậy; che lấp. 遮蔽風雨 che mưa gió. 樹林遮蔽了我們的視線,看不到遠處的村莊. dải rừng rậm đã che khuất tầm nhìn của chúng tôi, nên nhìn không thấy những bản làng ở xa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"遮萆"。 2.遮挡; 阻拦。 3.指用来遮挡的东西。 4.犹庇护。 5.掩盖; 掩饰。 6.遮盖; 遮住。 7.遮藏; 隐蔽。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

掩蔽、掩飾、阻擋。如:「遮蔽光線」、「遮蔽視線」。《三國演義》第二回:「遂皆以金珠玩好結搆何進弟何苗、并其母舞陽君,令早晚入何太后處,善言遮蔽。」《初刻拍案驚奇》卷二○:「蕭狀元終日在此來往,吾等見了,坐立不安,可為吾等築一堵短壁兒,在堂子前遮蔽遮蔽。」

Cấu tạo: 遮 (già) + 蔽 (tế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui che phủ
  • Cihui che khuất
  • Cihui cản trở hoặc chặn
  • Cihui phòng hộ (quân sự)
  • Tần suất từ thuật chống bắn lia, công trình chống bắn lia, xây công trình chống bắn lia cho mái nhà, nóc, vòm, nóc xe, (hàng không) trần (máy bay), lợp (nhà), làm mái che cho; (nghĩa bóng) cho trú ngụ, cho ở chân đèn, đế nến, chân đèn có móc treo vào tường, đế nến có móc treo vào tường,(đùa cợt) cái đầu, chỏm đầu, công sự nhỏ, (từ cổ,nghĩa cổ) nơi trú ẩn; bình phong, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) đắp công sự nhỏ cho; bảo vệ bằng công sự nhỏ, phạt không cho uống bia (đại học Ôc,phớt), (sử học) phạt vi phạm kỷ luật (ở trường đại học) sự chiếu một bộ phim (một chương trình ) bóng, bóng tối, bóng râm, bóng…
  • Biên soạn 遮蔽 hēbì* v. 1. hide from view 2. obstruct; block 3. <mil.> defilade

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 掩蔽、掩飾、阻擋。如:「遮蔽光線」、「遮蔽視線」。《三國演義》第二回:「遂皆以金珠玩好結搆何進弟何苗、并其母舞陽君,令早晚入何太后處,善言遮蔽。」《初刻拍案驚奇》卷二○:「蕭狀元終日在此來往,吾等見了,坐立不安,可為吾等築一堵短壁兒,在堂子前遮蔽遮蔽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"遮萆"。 2.遮挡; 阻拦。 3.指用来遮挡的东西。 4.犹庇护。 5.掩盖; 掩饰。 6.遮盖; 遮住。 7.遮藏; 隐蔽。

Eng

  • JMdict shielding
  • JMdict sheltering
  • JMdict screening
  • JMdict shading
  • JMdict masking
  • Cihui to cover; to hide from view; to obstruct or block; defilade (military)
  • Tần suất từ 遮蔽 hēbì* v. 1. hide from view 2. obstruct; block 3. <mil.> defilade

ja

  • JMdict 遮蔽(しゃへい)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

掩蔽 · 掩藏 · 遮盖

Từ trái nghĩa

显露 · 暴露